Giới Thiệu Mô hình thực hành lắp đặt điện khí nén:
Mô hình thực hành lắp đặt điện khí nén được ứng dụng để giảng dạy các chuyên ngành: Điện công nghiệp, tự động hóa, cơ điện tử, điện tử công nghiệp vv… Mô hình trang bị cho người học các kỹ năng lắp đặt, bảo trì, bảo đưỡng các van khí nén, máy nén tkhí, xi lanh khí nén, cơ cấu chấp hành khí nén, bộ điều khiển khí nén, lập trình PLC vv…
Thông số kỹ thuật: | |
| – Kích thước mặt gá thiết bị :DxRxC-1300x400x1000mm | |
| |
| – Mặt bàn: Compact HPL 18mm | |
| – Tủ đựng dụng cụ | |
| Kích thước: CxSxR-550x600x400mm | |
| Thép sơn tĩnh điện | |
| Chia 3 ngăn dùng để chứa vật tư, dụng cụ thực hành | |
| Tủ có khóa | |
| Mặt gá lắp thiết bị: Nhôm định hình 30x60mm – thanh ngang; 40x80mm thanh đứng | |
| Đế gá thiết bị khí nén: Thép mạ niken-crom | |
| Module thiết bị điều khiển điện | |
| Mặt compact HPL 4mm phủ melamin màu kem | |
| Chữ và hình vẽ được khắc chìm màu đen | |
| Các thiết bị điện được nối chân ra chân cắm 2mm | |
| C. Thông số chi tiết | |
| I. Các thiết bị khí nén: | |
| 1. Bộ lọc – chỉnh áp – tra dầu, có đồng hồ: Air Conditioning Unit | |
| 2. Bộ lọc và chỉnh áp có đồng hồ: Air Conditioning Unit | |
| 3. Van điêu chỉnh áp có đồng hồ: Air Regulation | |
| 5. Đồng hồ áp suất 0-10 bars: Pressure Gauge | |
| 6. Van 1 chiều phân phối khí: Check Valve | |
| 7. Van tiết lưu: Throttle Valve | |
| Gắn trên thân xilanh | |
| 8. Xilanh tác động đơn có piston từ, 20*50: Air Cylinder – single Acting | |
| 9. Xilanh tác động kép có piston từ, 20*50: Air Cylinder – Double Acting | |
| 10. Xilanh quay: Rotating Cylinhder | |
| 11. Xilanh trượt: Slider Cylinder | |
| 12. Tay kẹp: Gripper | |
| 13. Bộ nối trung gian chữ T: T-Connector | |
| |
| 15. Các chốt nối nhanh – khí | |
| 16. Đế thép mạ crom cho các phần tử + ốc vít… | |
| II- Các thiết bị điện khí nén: | |
| 1. Bộ nguồn cung cấp: 24VDC | |
| 2. Khối bộ điều khiển PLC | |
| SIMATIC S7-1200 | |
| CPU 1212C | |
| COMPACT CPU | |
| Nguồn cung cấp: AC 85 – 264 V AC | |
| ONBOARD I/O | |
| Số đầu vào số: 8 DI 24V DC | |
| Số đầu ra số: 6 DO RELAY 2A | |
| Số đầu vào tương tự: 2 AI 0 – 10V DC | |
| Công suất tiêu thụ: 35 W | |
| Bộ nhớ chương trình: 100KB | |
| Đồng hồ thời gian thực. | |
| Bộ đếm: 235 | |
| Timer: 512 | |
| Có thể mở rộng đến 384 ngõ vào/ra | |
| Truyền thông ethernet | |
| > Cáp lập trình | |
| Cáp Ethernet | |
| Màu xanh | |
| 3. Khối công tắc: 3 nút nhấn kép | |
| 4. Khối đèn báo: 3 đèn 24V | |
| 5. Khối role điện từ: 3 relay 24V/5A 3 tiếp điểm kép | |
| 6. Công tắc hành trình có bánh xe: Limit SW | |
| 7. Cảm biến cảm ứng gần: Proximity SW | |
| 8. Cảm biến (từ) định vị trí trên xilanh: 2 dây có đèn(Được gắn trên thân xilanh) | |
| 9. Van solenoid 3/2 có đèn: Đơn | |
| 10. Van solenoid 5/2 có đèn: Đơn | |
| 11. Van solenoid 5/2 có đèn: Kép | |
| 12. Van solenoid 3/2 có đèn | |
| 13. Rơ le áp suất: Pressure sensitive SW | |
| 14. Cảm biến + bộ đo + ngưỡng áp suất | |
| 15. Cảm biến quang phản xạ: photo sensor | |
| 16. Máy đếm: counter – 1 khối | |
| 17. Khối rơle thời gian điện từ: Timer | |
| 18. Bộ giảm ồn: silencer | |
| 19. Các chốt nối nhanh – khí | |
| Đầu nối được gắn trên các thiết bị khí nén, có đầu cắm vào dây khí 4mm | |
| 20. Đế thép mạ crom cho các phần tử khí nén, phần tử điều khiển điện gá trên hộp đế nhựa PP đúc nguyên khối 160x160x80, mặt compact 4mm + ốc vít các loại… | |
| 21. Máy nén khí | |
| Tôc độ: 1380 rpm | |
| Lưu lượng: 40L/min | |
| Công suất: 600W | |
| Áp suất max: 8Mpa | |
| Dung tích chứa: 30L | |
| Trọng lượng: 20kg | |
| 22. Phụ kiện thực hành | |
| > Dây nối điện hàn chân cắm 2mm hai đầu | |
| Dây điện 0,3mm hàn chân cắm 2mm | |
| > Dây nối khí nén | |
| Dây khí 4mm | |
| Màu xanh | |
| Cuộn 100m | |
| > Tài liệu hướng dẫn lý thuyết và thực hành | |
| * 01 Quyển tài liệu lý thuyết khí nén | |
| * 01 Quyển tài liệu lý thuyết thực hành |





















Đánh giá MÔ HÌNH THỰC HÀNH LẮP ĐẶT ĐIỆN KHÍ NÉN
Chưa có đánh giá nào.